Bị trật khớp tiếng Trung là gì?
"bị trật khớp" trong tiếng Trung là 错位 (động từ).
错位 Động từ
Hán Việt: THÁC VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng
Câu hỏi thường gặp
Bị trật khớp tiếng Trung là gì?
"bị trật khớp" trong tiếng Trung là 错位 (động từ).