TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bị viêm tiếng Trung là gì?

"bị viêm" trong tiếng Trung là 发炎 (động từ), 红肿 (động từ).

发炎 Động từ

fāyánHán Việt: PHÁT VIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị viêm

Xem đầy đủ từ "发炎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

红肿 Động từ

hóngzhǒngHán Việt: HỒNG THŨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị viêm

Xem đầy đủ từ "红肿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bị viêm tiếng Trung là gì?

"bị viêm" trong tiếng Trung là 发炎 (động từ), 红肿 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.