Bị viêm tiếng Trung là gì?
"bị viêm" trong tiếng Trung là 发炎 (động từ), 红肿 (động từ).
发炎 Động từ
Hán Việt: PHÁT VIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị viêm
红肿 Động từ
Hán Việt: HỒNG THŨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị viêm
Câu hỏi thường gặp
Bị viêm tiếng Trung là gì?
"bị viêm" trong tiếng Trung là 发炎 (động từ), 红肿 (động từ).