Bồ đề tiếng Trung là gì?
"bồ đề" trong tiếng Trung là 菩提 (danh từ).
菩提 Danh từ
Hán Việt: BỒ ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồ đề (tiếng Phạn)
Câu hỏi thường gặp
Bồ đề tiếng Trung là gì?
"bồ đề" trong tiếng Trung là 菩提 (danh từ).
"bồ đề" trong tiếng Trung là 菩提 (danh từ).
Hán Việt: BỒ ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồ đề (tiếng Phạn)
"bồ đề" trong tiếng Trung là 菩提 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.