Bồ tát tiếng Trung là gì?
"bồ tát" trong tiếng Trung là 菩萨 (danh từ).
菩萨 Danh từ
Hán Việt: BỒ TÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồ Tát (Phật giáo)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bồ tát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bồ tát tiếng Trung là gì?
"bồ tát" trong tiếng Trung là 菩萨 (danh từ).