Bồi đắp tiếng Trung là gì?
"bồi đắp" trong tiếng Trung là 冲积 (động từ).
冲积 Động từ
Hán Việt: XUNG TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồi đắp
Câu hỏi thường gặp
Bồi đắp tiếng Trung là gì?
"bồi đắp" trong tiếng Trung là 冲积 (động từ).
"bồi đắp" trong tiếng Trung là 冲积 (động từ).
Hán Việt: XUNG TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồi đắp
"bồi đắp" trong tiếng Trung là 冲积 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.