Bồng bềnh tiếng Trung là gì?
"bồng bềnh" trong tiếng Trung là 蓬松 (tính từ).
蓬松 Tính từ
Hán Việt: BỒNG TÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồng bềnh
Câu hỏi thường gặp
Bồng bềnh tiếng Trung là gì?
"bồng bềnh" trong tiếng Trung là 蓬松 (tính từ).
"bồng bềnh" trong tiếng Trung là 蓬松 (tính từ).
Hán Việt: BỒNG TÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồng bềnh
"bồng bềnh" trong tiếng Trung là 蓬松 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.