Bổ dưỡng tiếng Trung là gì?
"bổ dưỡng" trong tiếng Trung là 滋补 (động từ).
滋补 Động từ
Hán Việt: TƯ BỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ dưỡng
Câu hỏi thường gặp
Bổ dưỡng tiếng Trung là gì?
"bổ dưỡng" trong tiếng Trung là 滋补 (động từ).
"bổ dưỡng" trong tiếng Trung là 滋补 (động từ).
Hán Việt: TƯ BỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ dưỡng
"bổ dưỡng" trong tiếng Trung là 滋补 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.