Bổ máu tiếng Trung là gì?
"bổ máu" trong tiếng Trung là 补血 (động từ).
补血 Động từ
Hán Việt: BỔ HUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ máu
Câu hỏi thường gặp
Bổ máu tiếng Trung là gì?
"bổ máu" trong tiếng Trung là 补血 (động từ).
"bổ máu" trong tiếng Trung là 补血 (động từ).
Hán Việt: BỔ HUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ máu
"bổ máu" trong tiếng Trung là 补血 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.