Bộ lạc tiếng Trung là gì?
"bộ lạc" trong tiếng Trung là 部落 (danh từ), 部族 (danh từ).
部落 Danh từ
Hán Việt: BỘ LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ lạc
部族 Danh từ
Hán Việt: BỘ TỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ lạc; thị tộc
Câu hỏi thường gặp
Bộ lạc tiếng Trung là gì?
"bộ lạc" trong tiếng Trung là 部落 (danh từ), 部族 (danh từ).