TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bộ trưởng ngoại giao tiếng Trung là gì?

"bộ trưởng ngoại giao" trong tiếng Trung là 外长 (danh từ), 外交大臣.

外长 Danh từ

wàizhǎngHán Việt: NGOẠI TRƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ trưởng ngoại giao

Xem đầy đủ từ "外长": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

外交大臣

wàijiāodàchénHán Việt: NGOẠI GIAO ĐẠI THẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ trưởng Ngoại giao

Xem đầy đủ từ "外交大臣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ trưởng ngoại giao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bộ trưởng ngoại giao tiếng Trung là gì?

"bộ trưởng ngoại giao" trong tiếng Trung là 外长 (danh từ), 外交大臣.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.