TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bộ vi xử lý tiếng Trung là gì?

"bộ vi xử lý" trong tiếng Trung là 微处理器.

微处理器

wēichǔlǐqìHán Việt: VI XỬ LÝ KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ vi xử lý

Xem đầy đủ từ "微处理器": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ vi xử lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bộ vi xử lý tiếng Trung là gì?

"bộ vi xử lý" trong tiếng Trung là 微处理器.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.