Bộ xương tiếng Trung là gì?
"bộ xương" trong tiếng Trung là 骸骨 (danh từ).
骸骨 Danh từ
Hán Việt: HÀI CỐT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ xương
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ xương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bộ xương tiếng Trung là gì?
"bộ xương" trong tiếng Trung là 骸骨 (danh từ).