Bứt phá tiếng Trung là gì?
"bứt phá" trong tiếng Trung là 冲刺 (động từ).
冲刺 Động từ
Hán Việt: XUNG THÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy nước rút; bứt phá; lao tới
Câu hỏi thường gặp
Bứt phá tiếng Trung là gì?
"bứt phá" trong tiếng Trung là 冲刺 (động từ).