Bừng bừng tiếng Trung là gì?
"bừng bừng" trong tiếng Trung là 熊熊 (tính từ).
熊熊 Tính từ
Hán Việt: HÙNG HÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bừng bừng
Câu hỏi thường gặp
Bừng bừng tiếng Trung là gì?
"bừng bừng" trong tiếng Trung là 熊熊 (tính từ).
"bừng bừng" trong tiếng Trung là 熊熊 (tính từ).
Hán Việt: HÙNG HÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bừng bừng
"bừng bừng" trong tiếng Trung là 熊熊 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.