Biên tập viên tiếng Trung là gì?
"biên tập viên" trong tiếng Trung là 编者 (danh từ).
编者 Danh từ
Hán Việt: BIÊN GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên tập viên; người biên soạn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biên tập viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biên tập viên tiếng Trung là gì?
"biên tập viên" trong tiếng Trung là 编者 (danh từ).