TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Biến mất tiếng Trung là gì?

"biến mất" trong tiếng Trung là 消失 (động từ).

消失 Động từ

xiāoshīHán Việt: TIÊU THẤT giọng máy của trình duyệt

  • 飞机消失在丛林中。 Máy bay biến mất vào trong rừng.
  • 他消失了,不留一丝踪迹。 anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết

Xem đầy đủ từ "消失": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Biến mất tiếng Trung là gì?

"biến mất" trong tiếng Trung là 消失 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.