Biến mất tiếng Trung là gì?
"biến mất" trong tiếng Trung là 消失 (động từ).
消失 Động từ
Hán Việt: TIÊU THẤT giọng máy của trình duyệt
- 飞机消失在丛林中。 Máy bay biến mất vào trong rừng.
- 他消失了,不留一丝踪迹。 anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
Câu hỏi thường gặp
Biến mất tiếng Trung là gì?
"biến mất" trong tiếng Trung là 消失 (động từ).