Biển lửa tiếng Trung là gì?
"biển lửa" trong tiếng Trung là 火海 (danh từ).
火海 Danh từ
Hán Việt: HỎA HẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biển lửa
Câu hỏi thường gặp
Biển lửa tiếng Trung là gì?
"biển lửa" trong tiếng Trung là 火海 (danh từ).
"biển lửa" trong tiếng Trung là 火海 (danh từ).
Hán Việt: HỎA HẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biển lửa
"biển lửa" trong tiếng Trung là 火海 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.