TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cà phê tiếng Trung là gì?

"cà phê" trong tiếng Trung là 咖啡 (danh từ).

咖啡 Danh từ

kāfēiHán Việt: CÀ PHÊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cà phê

  • 来杯咖啡吗? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?
  • 你想要一杯咖啡吗? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?

Xem đầy đủ từ "咖啡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cà phê tiếng Trung là gì?

"cà phê" trong tiếng Trung là 咖啡 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.