TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咖啡

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kāfēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÀ PHÊ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cà phê” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 杯 (bēi)

咖啡 nghĩa là cà phê.

Nghĩa của 咖啡

kāfēi

CÀ PHÊDanh từ
  1. từ mượn Cà phê

Từ ghép có 咖啡

Câu ví dụ với 咖啡

  • 来杯咖啡吗? Lái bēi kāfēi ma?Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?Tatoeba #8696299
  • 你想要一杯咖啡吗? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414012
  • 你要来杯咖啡吗? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895192
  • 我的早餐总是咖啡和土司。 Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2635816
  • 我不喜欢咖啡。 Wǒ bù xǐhuan kāfēi.Tôi không thích cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806805

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

咖啡 nghĩa là gì?

咖啡 (kāfēi) nghĩa là cà phê.

咖啡 đọc thế nào?

咖啡 đọc là kāfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 咖啡 là gì?

Âm Hán Việt của 咖啡 là "cà phê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.