Càn quét tiếng Trung là gì?
"càn quét" trong tiếng Trung là 扫荡 (động từ).
扫荡 Động từ
Hán Việt: TẢO ĐÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Càn quét
Câu hỏi thường gặp
Càn quét tiếng Trung là gì?
"càn quét" trong tiếng Trung là 扫荡 (động từ).
"càn quét" trong tiếng Trung là 扫荡 (động từ).
Hán Việt: TẢO ĐÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Càn quét
"càn quét" trong tiếng Trung là 扫荡 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.