Càng hơn tiếng Trung là gì?
"càng hơn" trong tiếng Trung là 愈加 (phó từ).
愈加 Phó từ
Hán Việt: DŨ GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Càng hơn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "càng hơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Càng hơn tiếng Trung là gì?
"càng hơn" trong tiếng Trung là 愈加 (phó từ).