Các cô ấy tiếng Trung là gì?
"các cô ấy" trong tiếng Trung là 她们 (đại từ).
她们 Đại từ
Hán Việt: THA MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họ; các cô ấy (nữ)
Câu hỏi thường gặp
Các cô ấy tiếng Trung là gì?
"các cô ấy" trong tiếng Trung là 她们 (đại từ).
"các cô ấy" trong tiếng Trung là 她们 (đại từ).
Hán Việt: THA MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họ; các cô ấy (nữ)
"các cô ấy" trong tiếng Trung là 她们 (đại từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.