Cách mạng dân chủ tiếng Trung là gì?
"cách mạng dân chủ" trong tiếng Trung là 民主革命 (danh từ).
民主革命 Danh từ
Hán Việt: DÂN CHỦ CÁCH MỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách mạng dân chủ
Xem đầy đủ từ "民主革命": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Cách mạng dân chủ tiếng Trung là gì?
"cách mạng dân chủ" trong tiếng Trung là 民主革命 (danh từ).