Cái cuốc tiếng Trung là gì?
"cái cuốc" trong tiếng Trung là 锄, 锄头 (danh từ).
锄
Hán Việt: SỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái cuốc
锄头 Danh từ
Hán Việt: SỪ ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái cuốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cái cuốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cái cuốc tiếng Trung là gì?
"cái cuốc" trong tiếng Trung là 锄, 锄头 (danh từ).