Cái quạt tiếng Trung là gì?
"cái quạt" trong tiếng Trung là 扇子 (danh từ).
扇子 Danh từ
Hán Việt: PHIẾN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái quạt
Câu hỏi thường gặp
Cái quạt tiếng Trung là gì?
"cái quạt" trong tiếng Trung là 扇子 (danh từ).
"cái quạt" trong tiếng Trung là 扇子 (danh từ).
Hán Việt: PHIẾN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái quạt
"cái quạt" trong tiếng Trung là 扇子 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.