Cánh hữu tiếng Trung là gì?
"cánh hữu" trong tiếng Trung là 右派 (danh từ), 右倾 (động từ).
右派 Danh từ
Hán Việt: HỮU PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh hữu
右倾 Động từ
Hán Việt: HỮU KHUYNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh hữu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cánh hữu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cánh hữu tiếng Trung là gì?
"cánh hữu" trong tiếng Trung là 右派 (danh từ), 右倾 (động từ).