Cánh tả tiếng Trung là gì?
"cánh tả" trong tiếng Trung là 左翼 (danh từ), 左派 (danh từ).
左翼 Danh từ
Hán Việt: TẢ DỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh tả (chính trị)
左派 Danh từ
Hán Việt: TẢ PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh tả
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cánh tả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cánh tả tiếng Trung là gì?
"cánh tả" trong tiếng Trung là 左翼 (danh từ), 左派 (danh từ).