TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左

HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢ
Bộ thủ: 工 (công) · bộ số 48 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿸𠂇工 Mọi âm Hán Việt của chữ: tả, tá

左 nghĩa là trái, cánh tả.

Nghĩa của 左

zuǒ

TẢ
  1. Trái
  2. Cánh tả (chính trị)
  3. Đông
  4. Không chính thống
  5. Kỳ lạ
  6. Sai
  7. Khác
  8. Ngược
  9. Biến thể của 佐 (zuǒ)

Zuǒ

TẢtên riêng
  1. họ Họ Zuǒ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 左

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 左

Thành ngữ có 左

Câu hỏi thường gặp

左 nghĩa là gì?

左 (zuǒ, zuǒ) nghĩa là trái, cánh tả.

左 đọc thế nào?

左 đọc là zuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 左 là gì?

Âm Hán Việt của 左 là "tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.