左
HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 工 (công) · bộ số 48 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿸𠂇工 Mọi âm Hán Việt của chữ: tả, tá
左 nghĩa là trái, cánh tả.
Nghĩa của 左
zuǒ
TẢ- Trái
- Cánh tả (chính trị)
- Đông
- Không chính thống
- Kỳ lạ
- Sai
- Khác
- Ngược
- Biến thể của 佐 (zuǒ)
Zuǒ
TẢtên riêng- họ Họ Zuǒ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 左
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 左
Thành ngữ có 左
- 旁门左道 — Tà giáo (thành ngữ); trường phái ý kiến lạc lõng
- 左右为难 — Tiến thoái lưỡng nan
- 左思右想 — Suy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ
- 左邻右舍 — Hàng xóm
- 左右逢源 — Khơi nước bên trái bên phải
- 左顾右盼 — Liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
- 左右开弓 — Bắn cung hai bên
- 左支右绌 — Lâm vào hoàn cảnh khó khăn
- 左右两难 — Tiến thoái lưỡng nan
- 左券在握 — Nắm chắc thành công
- 左道惑众 — Mê hoặc quần chúng bằng tà thuyết
Câu hỏi thường gặp
左 nghĩa là gì?
左 (zuǒ, zuǒ) nghĩa là trái, cánh tả.
左 đọc thế nào?
左 đọc là zuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 左 là gì?
Âm Hán Việt của 左 là "tả".