Câm miệng tiếng Trung là gì?
"câm miệng" trong tiếng Trung là 住口 (động từ).
住口 Động từ
Hán Việt: TRÚ KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câm miệng; im mồm; im miệng; câm mồm
Câu hỏi thường gặp
Câm miệng tiếng Trung là gì?
"câm miệng" trong tiếng Trung là 住口 (động từ).