TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cân đòn tiếng Trung là gì?

"cân đòn" trong tiếng Trung là 秤 (danh từ).

秤 Danh từ

chèngHán Việt: XỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cân đòn

Xem đầy đủ từ "秤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cân đòn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cân đòn tiếng Trung là gì?

"cân đòn" trong tiếng Trung là 秤 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.