Cân đòn tiếng Trung là gì?
"cân đòn" trong tiếng Trung là 秤 (danh từ).
秤 Danh từ
Hán Việt: XỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân đòn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cân đòn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cân đòn tiếng Trung là gì?
"cân đòn" trong tiếng Trung là 秤 (danh từ).