秤
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: xứng Lượng từ đi kèm: 台 (tái)
秤 nghĩa là cân đòn, cân kiểu la mã.
Nghĩa của 秤
chèng
XỨNG- Cân đòn
- Cân kiểu La Mã
chēng
XỨNG- Biến thể của 称 (chēng), cân
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 秤
Đồng nghĩa
Từ ghép có 秤
Câu hỏi thường gặp
秤 nghĩa là gì?
秤 (chèng, chēng) nghĩa là cân đòn, cân kiểu la mã.
秤 đọc thế nào?
秤 đọc là chèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 秤 là gì?
Âm Hán Việt của 秤 là "xứng".