Cây cảnh tiếng Trung là gì?
"cây cảnh" trong tiếng Trung là 盆景 (danh từ).
盆景 Danh từ
Hán Việt: BỒN CẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây cảnh
Câu hỏi thường gặp
Cây cảnh tiếng Trung là gì?
"cây cảnh" trong tiếng Trung là 盆景 (danh từ).
"cây cảnh" trong tiếng Trung là 盆景 (danh từ).
Hán Việt: BỒN CẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây cảnh
"cây cảnh" trong tiếng Trung là 盆景 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.