TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Có buổi họp mặt tiếng Trung là gì?

"có buổi họp mặt" trong tiếng Trung là 联欢 (động từ).

联欢 Động từ

liánhuānHán Việt: LIÊN HOAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có buổi họp mặt

Xem đầy đủ từ "联欢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Có buổi họp mặt tiếng Trung là gì?

"có buổi họp mặt" trong tiếng Trung là 联欢 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.