Có dự cảm tiếng Trung là gì?
"có dự cảm" trong tiếng Trung là 预感 (động từ).
预感 Động từ
Hán Việt: DỰ CẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có dự cảm
Câu hỏi thường gặp
Có dự cảm tiếng Trung là gì?
"có dự cảm" trong tiếng Trung là 预感 (động từ).
"có dự cảm" trong tiếng Trung là 预感 (động từ).
Hán Việt: DỰ CẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có dự cảm
"có dự cảm" trong tiếng Trung là 预感 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.