TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预感

yùgǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預感

Âm Hán Việt DỰ CẢM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dự cảm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

预感 nghĩa là có dự cảm, dự cảm.

Nghĩa của 预感

yùgǎn

DỰ CẢMĐộng từ, Danh từphồn thể 預感
  1. Có dự cảm
  2. Dự cảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 预感

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

预感 nghĩa là gì?

预感 (yùgǎn) nghĩa là có dự cảm, dự cảm.

预感 đọc thế nào?

预感 đọc là yùgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 预感 là gì?

Âm Hán Việt của 预感 là "dự cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.