预感
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 預感
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dự cảm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
预感 nghĩa là có dự cảm, dự cảm.
Nghĩa của 预感
yùgǎn
DỰ CẢMĐộng từ, Danh từphồn thể 預感- Có dự cảm
- Dự cảm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 预感
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
预感 nghĩa là gì?
预感 (yùgǎn) nghĩa là có dự cảm, dự cảm.
预感 đọc thế nào?
预感 đọc là yùgǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 预感 là gì?
Âm Hán Việt của 预感 là "dự cảm".