Có duyên tiếng Trung là gì?
"có duyên" trong tiếng Trung là 有缘 (động từ).
有缘 Động từ
Hán Việt: HỮU DUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có duyên
Câu hỏi thường gặp
Có duyên tiếng Trung là gì?
"có duyên" trong tiếng Trung là 有缘 (động từ).
"có duyên" trong tiếng Trung là 有缘 (động từ).
Hán Việt: HỮU DUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có duyên
"có duyên" trong tiếng Trung là 有缘 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.