Có gai tiếng Trung là gì?
"có gai" trong tiếng Trung là 带刺.
带刺
Hán Việt: ĐỚI THÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có gai
- 没有不带刺的玫瑰。 Hoa hồng nào mà chẳng có gai.
Câu hỏi thường gặp
Có gai tiếng Trung là gì?
"có gai" trong tiếng Trung là 带刺.
"có gai" trong tiếng Trung là 带刺.
Hán Việt: ĐỚI THÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có gai
"có gai" trong tiếng Trung là 带刺.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.