TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Có kinh nghiệm lâu tiếng Trung là gì?

"có kinh nghiệm lâu" trong tiếng Trung là 久经.

久经

jiǔjīngHán Việt: CỬU KINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có kinh nghiệm lâu

Xem đầy đủ từ "久经": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Có kinh nghiệm lâu tiếng Trung là gì?

"có kinh nghiệm lâu" trong tiếng Trung là 久经.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.