TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cô thân chích ảnh tiếng Trung là gì?

"cô thân chích ảnh" trong tiếng Trung là 孤身只影 (cụm từ).

孤身只影 Cụm từ

gūshēnzhīyǐngHán Việt: CÔ THÂN CHÍCH ẢNH giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "孤身只影": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cô thân chích ảnh tiếng Trung là gì?

"cô thân chích ảnh" trong tiếng Trung là 孤身只影 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.