Công tố tiếng Trung là gì?
"công tố" trong tiếng Trung là 公诉 (danh từ).
公诉 Danh từ
Hán Việt: CÔNG TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công tố
Câu hỏi thường gặp
Công tố tiếng Trung là gì?
"công tố" trong tiếng Trung là 公诉 (danh từ).
"công tố" trong tiếng Trung là 公诉 (danh từ).
Hán Việt: CÔNG TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công tố
"công tố" trong tiếng Trung là 公诉 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.