Công tố viên tiếng Trung là gì?
"công tố viên" trong tiếng Trung là 检察官 (danh từ).
检察官 Danh từ
Hán Việt: KIỂM SÁT QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công tố viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công tố viên tiếng Trung là gì?
"công tố viên" trong tiếng Trung là 检察官 (danh từ).