Công việc lặt vặt tiếng Trung là gì?
"công việc lặt vặt" trong tiếng Trung là 杂役.
杂役
Hán Việt: TẠP DỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công việc lặt vặt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công việc lặt vặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công việc lặt vặt tiếng Trung là gì?
"công việc lặt vặt" trong tiếng Trung là 杂役.