TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Công việc lặt vặt tiếng Trung là gì?

"công việc lặt vặt" trong tiếng Trung là 杂役.

杂役

záyìHán Việt: TẠP DỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc lặt vặt

Xem đầy đủ từ "杂役": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công việc lặt vặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Công việc lặt vặt tiếng Trung là gì?

"công việc lặt vặt" trong tiếng Trung là 杂役.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.