Công việc nội bộ tiếng Trung là gì?
"công việc nội bộ" trong tiếng Trung là 内政 (danh từ), 内务 (danh từ).
内政 Danh từ
Hán Việt: NỘI CHÍNH giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Công việc nội bộ (của một quốc gia)
内务 Danh từ
Hán Việt: NỘI VỤ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Công việc nội bộ
Câu hỏi thường gặp
Công việc nội bộ tiếng Trung là gì?
"công việc nội bộ" trong tiếng Trung là 内政 (danh từ), 内务 (danh từ).