TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内务

nèiwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內務

Âm Hán Việt NỘI VỤ

内务 nghĩa là công việc nội bộ, công việc trong nước.

Nghĩa của 内务

nèiwù

NỘI VỤDanh từphồn thể 內務
  1. Công việc nội bộ
  2. Công việc trong nước
  3. Công việc gia đình
  4. truyền thống Việc trong cung điện

Câu hỏi thường gặp

内务 nghĩa là gì?

内务 (nèiwù) nghĩa là công việc nội bộ, công việc trong nước.

内务 đọc thế nào?

内务 đọc là nèiwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 内务 là gì?

Âm Hán Việt của 内务 là "nội vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.