内务 nghĩa là công việc nội bộ, công việc trong nước.
Nghĩa của 内务
nèiwù
NỘI VỤDanh từphồn thể 內務
Công việc nội bộ
Công việc trong nước
Công việc gia đình
truyền thống Việc trong cung điện
Câu hỏi thường gặp
内务 nghĩa là gì?
内务 (nèiwù) nghĩa là công việc nội bộ, công việc trong nước.
内务 đọc thế nào?
内务 đọc là nèiwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 内务 là gì?
Âm Hán Việt của 内务 là "nội vụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.