Cùng năm tiếng Trung là gì?
"cùng năm" trong tiếng Trung là 同年 (tính từ).
同年 Tính từ
Hán Việt: ĐỒNG NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng năm
Câu hỏi thường gặp
Cùng năm tiếng Trung là gì?
"cùng năm" trong tiếng Trung là 同年 (tính từ).
"cùng năm" trong tiếng Trung là 同年 (tính từ).
Hán Việt: ĐỒNG NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng năm
"cùng năm" trong tiếng Trung là 同年 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.