TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cùng tiến triển tiếng Trung là gì?

"cùng tiến triển" trong tiếng Trung là 并进 (động từ).

并进 Động từ

bìngjìnHán Việt: TỊNH TIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cùng tiến triển

Xem đầy đủ từ "并进": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cùng tiến triển tiếng Trung là gì?

"cùng tiến triển" trong tiếng Trung là 并进 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.