TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cúi đầu tiếng Trung là gì?

"cúi đầu" trong tiếng Trung là 低头 (động từ), 俯首 (động từ).

低头 Động từ

dītóuHán Việt: ĐÊ ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúi đầu

Xem đầy đủ từ "低头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

俯首 Động từ

fǔshǒuHán Việt: PHỦ THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúi đầu

Xem đầy đủ từ "俯首": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cúi đầu tiếng Trung là gì?

"cúi đầu" trong tiếng Trung là 低头 (động từ), 俯首 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.