Cúp chiến thắng tiếng Trung là gì?
"cúp chiến thắng" trong tiếng Trung là 奖杯 (danh từ).
奖杯 Danh từ
Hán Việt: TƯỞNG BÔI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúp chiến thắng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cúp chiến thắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cúp chiến thắng tiếng Trung là gì?
"cúp chiến thắng" trong tiếng Trung là 奖杯 (danh từ).