TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cơ cấu tổ chức tiếng Trung là gì?

"cơ cấu tổ chức" trong tiếng Trung là 建制 (danh từ).

建制 Danh từ

jiànzhìHán Việt: KIẾN CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ cấu tổ chức

Xem đầy đủ từ "建制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Cơ cấu tổ chức tiếng Trung là gì?

"cơ cấu tổ chức" trong tiếng Trung là 建制 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.