Cơ sở dữ liệu tiếng Trung là gì?
"cơ sở dữ liệu" trong tiếng Trung là 数据库 (danh từ).
数据库 Danh từ
Hán Việt: SỐ CỨ KHỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ sở dữ liệu
- 我们优化了数据库索引,结果系统效率提高了50%。 Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ sở dữ liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cơ sở dữ liệu tiếng Trung là gì?
"cơ sở dữ liệu" trong tiếng Trung là 数据库 (danh từ).