TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cơ sở dữ liệu tiếng Trung là gì?

"cơ sở dữ liệu" trong tiếng Trung là 数据库 (danh từ).

数据库 Danh từ

shùjùkùHán Việt: SỐ CỨ KHỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ sở dữ liệu

  • 我们优化了数据库索引,结果系统效率提高了50%。 Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.

Xem đầy đủ từ "数据库": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ sở dữ liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cơ sở dữ liệu tiếng Trung là gì?

"cơ sở dữ liệu" trong tiếng Trung là 数据库 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.